04:25 +07 Thứ tư, 22/11/2017




Liên kết






   




Trang nhất » Tin Tức » Khoa Tự Nhiên

THỜI KHOÁ BIỂU KỲ II NĂM HỌC 2011-2012 KHOÁ 2010 - 2013

Thứ sáu - 23/12/2011 15:34
Thời khoá biểu kỳ 2 năm học 2011 - 2012  các lớp năm thứ 2 ( khoá 2010 - 2013), download tại đây.http://www.mediafire.com/?p90qxecraig8uxb













       Kế Toán 2A
( Phòng 3  Nhà B)
     Kế Toán 2B
( Phòng 11 Nhà B )
     Kế Toán 2C
( Phòng 2  Nhà B )
Kế Toán 2D
( Phòng 104 Nhà A )
TCNH 2
( Phòng 24 Nhà B )
QTKD2
( Phòng 23 Nhà B )
Thứ 2
 Sáng
 
 

 Chiều
Thống kê KT: 1,2,3
(Cô Hương KT)
PP Soạn thảo VB: 4,5,6
(Thầy Tuấn)
GDTC: 3,4
(Thầy Thoáng)
Tài chính DN: 1,2,3,4
(Cô Minh)
Thống kê KT: 5,6
(Cô Hương KT)
     
GDTC: 1,2
(Thầy Thoáng)
Xác suất TK: 1,2,3
(Cô Tuyết)
PP Soạn thảo VB: 4,5,6
(Cô Tâm)
GDTC: 3,4
(Thầy Thoáng)
PP Soạn thảo VB: 1,2,3
(Cô Tâm)
Thống kê KT: 4,5,6
(Cô Hương KT)
Thống kê KT: 1,2
(Cô Hương KT)
Nghiệp vụ NHTM: 3,4
(Cô Thảo TC)
Tài chính DN: 5,6
(Cô Thảo TC)
Quản trị chiến lược: 1,2,3
(Cô Thảo QT)
 
 
Thứ 3
 Sáng
 
 
 
 Chiều
Marketing: 1,2,3,4
(Cô Thảo QT)
Tiếng Anh CN: 5,6
(Cô Trang)
  PP Soạn thảo VB: 4,5,6
(Thầy Tuấn)
  Tiếng Anh: 1,2,3,4
(Cô Bắc)
(Lớp tự  liên hệ phòng học)
 
  Marketing: 1,2,3,4
(Cô Thảo QT)
 
  Thuế: 1,2,3,4
(Cô Minh)
Tiếng Anh CN: 5,6
(Cô Trang)
Kế toán NH: 2,3,4
(Cô Nhung)
Thị trường CK: 5,6
(Cô Hương TC)
Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Thanh)
Phân tích HĐKD: 4,5,6
(Thầy Tuấn Anh)
Thứ 4
 Sáng
 
 
 
 Chiều
Xác suất TK: 1,2,3
(Cô Tuyết)
Tài chính DN: 4,5,6
(Cô Hương TC)
  Marketing: 1,2,3,4
(Cô Thảo QT)
 
  GDTC: 1,2
(Thầy Hiền)
(học ghép QTKD2)
GDTC: 1,2
(Thầy Hiền)
  Tiếng Anh CN: 1,2,3
(Cô Huyền)
Thống kê KT: 4,5,6
(Cô Hương KT)
  Marketing: 1,2,3,4
(Cô Thảo QT)
Tiếng Anh CN: 5,6
(Cô Trang)
Nghiệp vụ NHTM: 1,2,3
(Cô Thảo TC)
Tài chính DN: 4,5
(Cô Thảo TC)
Tài chính TD: 4,5,6
(Cô Lan)
Thứ 5
Sáng
 
 
Chiều
Thuế: 1,2,3,4
(Cô Minh)
Tiếng Anh CN: 5,6
(Cô Trang)
  Xác suất TK: 1,2,3
(Cô Hoa)
Tiếng Anh CN: 4,5,6
(Cô Huyền)
     
  Tài chính DN: 1,2,3,4
(Cô Minh)
  Xác suất TK: 1,2,3
(Cô Hoa)
Kinh tế PT: 4,5,6
(Cô Mai)
Kế toán NH: 2,3,4
(Cô Nhung)
Thị trường CK: 5,6
(Cô Hương TC)
Quản trị TCDN: 1,2,3,4
(Cô Hương TC)
Thứ 6
Sáng
 
 
 
Chiều
Đường lối CM của ĐCSVN: 1,2,3,4
(Cô Ngát)
  Thuế: 1,2,3,4
(Cô Minh)
Đường lối CM: 5,6
(Cô Hằng)
GDTC: 4,5
(Thầy Hoà)
   
  Thuế: 1,2,3,4
(Cô Minh)
  Đường lối CM: 1,2
(Cô Hằng)
Tài chính DN: 3,4,5,6
(Cô Hương TC)
Đường lối CM: 3,4,5,6
(Cô Ngân)
(học ghép QTKD2)
PP Soạn thảo VB: 1,2
(Cô Loan)
Đường lối CM: 3,4,5,6
(Cô Ngân)
Thứ 7
Sáng
 
 
Chiều
Kinh tế PT: 1,2,3
(Cô Mai)
Đường lối CM: 1,2,3
(Cô Ngát)
 
 
Đường lối CM: 2,3
(Cô Hằng)
Kinh tế PT: 4,5,6
(Cô Mai)
Đường lối CM: 4,5
(Cô Hằng)
 
   
  Kinh tế PT: 4,5,6
(Cô Mai)
       
 
  KSBVMT 2
( Phòng 1  Nhà B )
Hoá sinh 2
( Phòng 6 Nhà B  )
Tin 2
( Phòng 21 Nhà B )
KT Điện 2
( Ký túc xá)
Lý kỹ 2
( Phòng 6 Nhà B )
Thứ 2
( Sáng )
 
 
(Chiều )
  Hoá phân tích: 1,2,3,4,5
(Cô Lương)
  Tiếng Anh: 3,4,5,6
(Cô Trang)
 
Ô nhiễm nước & BP xử lý: 1,2,3
(Thầy Diễn)
Quản lý MT đô thị: 4,5
(Thầy Viết)
  Cấu trúc dữ liệu và GT: 1 - 5
(Thầy Tuấn)
 
  Dao động và sóng : 1,2,3
(Thầy Hưng)
HĐDH ở THCS : 4,5,6
(Thầy Hưng)
Thứ 3
( Sáng )
 
 
( Chiều )
GDTC: 2,3
(Thầy Thoáng)
(Học ghép với lớp Hoá sinh 2)
GDTC: 2,3
(Thầy Thoáng)
Tiếng Anh: 4,5
(Cô Nhung)
GDTC: 2,3
(Thầy Thoáng)
(Học ghép với lớp Hoá sinh 2)
Thực tập điện tử cơ bản: 1,2,3
(Thầy Toàn)
 
Hoá phân tích: 2,3,4
(Cô Lương)
  Đồ hoạ ƯD: 1,2,3,4,5
(Thầy Dũng)
  Cơ kỹ thuật 2: 2,3,4,5
(Cô Hương)
Thứ 4
( Sáng )
 
 
 
(Chiều )
  Động vật học có xương sống: 1-5
(Thầy Quyên)
  Vẽ điện và điện tử: 2,3
(Thầy Toàn)
Lập trình PLC: 4,5,6
(Thầy Toàn)
 
Tiếng Anh: 1,2,3,4
(Cô Nhung)
  Hệ điều hành: 1,2,3,4
(Thầy Hùng)
Đồ hoạ ƯD: 5,6
(Thầy Dũng)
  Điện học 2: 1,2
(Cô Giang)
Lý luận DH Vật lý: 3,4,5
(Cô Giang)
Thứ 5
( Sáng )
 
 
 
( Chiều )
Đường lối CM của ĐCS VN: 1,2,3,4
(Cô Ngát)
(Học ghép với lớp Hoá sinh 2)
Đường lối CM ĐCS VN: 1,2,3,4
(Cô Ngát)
HĐ dạy học ở THCS: 5,6
(Cô Huế)
Đường lối CM của ĐCS VN: 1,2,3,4
(Cô Ngát)
(Học ghép vớiHoá sinh 2)
Thực tập điện cơ bản:
1,2,3
(Thầy Đoàn)
 
Đa dạng sinh học & BVMT: 1,2,3
(Cô Hoà)
 
      Tiếng Anh: 1,2
(Cô Lan)
Kỹ thuật điện1+2: 3,4,5,6
(Thầy Đoàn)
Thứ 6
( Sáng )
 
 
( Chiều )
( Môn Phân tích Môi trường học vào thứ 7, chủ nhật sau khi kết thúc các môn Luật & CS, Đô thị hoá, Mô hình hoá và Độc học sinh hoá) Phương pháp dạy học sinh học: 3,4
(Cô Hoà)
  Đường lối CM của ĐCS VN: 1,2,3,4
(Cô Thư)
Đường lối CM của ĐCS VN: 1,2,3,4
(Cô Thư)
(Học ghép với lớp Điện 2)
      GDTC: 2,3
(Thầy Hoà)
GDTC: 2,3
(Thầy Hoà)
Thứ 7
( Sáng )
 
 
( Chiều )
Luật & chính sách MT:
1, 2,3,4,5,6
(Học ghép với lớp KSMT3)
Phương pháp dạy học hoá học 1: 2,3,4
(Cô Gấm)
  Máy điện và khí cụ điện: 2,3,4,5
(Thầy Đoàn)
 
Đô thị hoá và MT: 1,2,3,4,5,6
(Học ghép với lớp KSMT3)
  Phân tích CTHT: 1,2,3
(Cô Loan)
NNHT & Ôtômat: 4,5,6
(Cô Loan)
   
Chủ nhật
( Sáng )
 
 
( Chiều )
Mô hình hoá các quá trình ô nhiễm: 1 ,2,3,4,5, 6
(Học ghép với lớp KSMT3)
       
Độc học sinh hoá và KS độc chất : 1,2,3,4,5,6
(Học ghép với lớp KSMT3)
       
 

Tác giả bài viết: Kiều Trang

Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đơn vị trực thuộc

Video giới thiệu nhà trường





Tuyển sinh 2017