22:21 +07 Thứ năm, 17/08/2017




Liên kết






   




Trang nhất » Tin Tức » Khoa Tự Nhiên

THỜI KHOÁ BIỂU KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012 KHOÁ 2011 - 2014

Thứ tư - 11/01/2012 15:49
  Download thời khoá biểu tại đây.














      CĐ  Kế Toán 1A
( Phòng 3 Nhà D)
    CĐ  Kế Toán 1B
( Phòng 304 Nhà A )
   CĐ  Kế Toán 1C
( Phòng 103  Nhà A )
   CĐ  Kế Toán 1D
( Phòng 2 Nhà A1 )
CĐ Kế toán 1E
( Phòng 5 Nhà D )
  Thứ 2
( Sáng )
 
(Chiều )
 
 
 
 
Sáng: Giáo dục thể chất: 5,6
(Thầy Vinh)
 Giáo dục thể chất: 1,2
(Thầy Vinh)
 
Kinh tế vi mô:1,2,3
(Cô Minh)
Lịch sử các HTKT: 4,5,6
(Cô Mai)
Kinh tế thương mại: 1,2,3
(Thầy Tuấn Anh)
Kinh tế vi mô:4,5,6
(Cô Minh)
Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Nhung)
Kinh tế thương mại: 4,5,6
(Thầy Tuấn Anh)
Lịch sử các HTKT: 1,2,3
(Cô Mai)
Xác suất thống kê: 4,5,6
(Cô Tuyết)
Xác suất thống kê: 1,2,3
(Cô Hoa)
Tiếng Anh: 4,5,6
(Cô Hương)
Thứ 3
( Sáng )
 
 
(Chiều )
 
   
 
 
 
 
 
Giáo dục thể chất: 5,6
(Thầy Thoáng)
 
Xác suất thống kê: 1,2,3
(Cô Hoa)
Những Nglý cơ bản CN Mác: 4,5,6
(Cô Mai)
Lịch sử các HTKT: 1,2,3
(Cô Mai)
Tiếng Anh: 4,5,6
(Cô Ngân)
 
Kinh tế vi mô: 1,2,3,4
(Cô Hương TC)
Kinh tế vĩ mô: 5,6
(Cô Minh TC)
 
Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Ngân)
 
Kế toán doanh nghiệp 1: 1,2,3,4,5
(Cô Phương)
Thứ 4
( Sáng )
 
 
(Chiều )
GDTC: 1,2
(Cô Hà)
Giáo dục thể chất: 3,4
(Cô Hà)
 
 
   
Những Nglý cơ bản CN Mác: 1,2
(Cô Mai)
Kinh tế vĩ mô: 3,4,5,6
(Cô Hương TC)
Xác suất thống kê: 1,2,3
(Cô Hoa)
Những Nglý cơ bản CN Mác: 4,5,6
(Cô Mai)
Xác suất thống kê: 1,2,3
(Cô Tuyết)
Kinh tế vĩ mô: 5,6
(Cô Minh TC)
Kinh tế vĩ mô: 1,2,3,4
(Cô Minh TC)
Những nguyên lý Mac: 1,2,3
(Cô Tuyền)
Kinh tế vi mô: 4,5,6
(Cô Hương  TC)
Thứ 5
( Sáng )
 
 
(Chiều )
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tiếng Anh: 1,2,3
(Thầy Hiệu)
Kinh tế thương mại: 4,5,6
(Cô Thảo QT)
Kinh tế vĩ mô: 1,2,3,4
(Cô Thảo  TC)
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác: 1,2,3,4,5
(Cô Ngân)
Kế toán doanh nghiệp 1: 1,2,3,4,5
(Cô Phương)
Những nguyên lý Mac: 3,4
(Cô Tuyền)
 
Thứ 6
( Sáng )
 
 
(Chiều )
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Kế toán doanh nghiệp 1: 2,3,4,5,6
(Cô Nhung)
Những Nglý cơ bản CN Mác: 4,5
(Cô Mai)
Kế toán doanh nghiệp 1: 1,2,3,4,5
(Cô Phương)
Kinh tế thương mại: 1,2,3
(Cô Thảo QT)
Kinh tế vi mô: 4,5,6
(Cô Thảo  TC)
Lịch sử các HTKT: 1,2,3
(Cô Mai)
Kinh tế thương mại: 4,5,6
(Cô Thảo QT)
Thứ 7
( Sáng )
 
(Chiều )
 
  Kế toán doanh nghiệp 1: 1,2,3,4,5
(Cô Lan)
  Những nglý cơ bản CN Mác: 1,2,3,4,5
(Cô Ngát)
Kinh tế vĩ mô: 3,4,5,6
(Cô Hương  TC)
    Lịch sử các HTKT: 1,2,3
(Cô Mai)
 
   
 
 
 
 
 
  Tài chính ngân hàng 1A
( Phòng 2 Nhà A1 )
  Quản trị kinh doanh 1
    ( Phòng 10 Nhà B )
  Trung cấp Kế Toán 1
  ( Phòng 1  Nhà A2 )
     KT Điện- Điện tử 1
     ( Phòng 2 Nhà D )
CN Môi trường1
( Phòng 20 Nhà B )
Thứ 2
( Sáng )
 
 
( Chiều)
Kinh tế vĩ mô: 1,2,3,4
(Cô Thảo TC)
Giáo dục thể chất: 3,4
(Thầy Vinh)
   
 
Thực hành sinh ĐC
(Thầy Diễn)
  Những Nglý cơ bản: 1,2,3
(Cô Hằng)
Tiếng Anh: 4,5,6
(Cô Nhung)
  Toán CC A2: 1,2,3,4
(Thầy Quỳnh)
Giáo dục thể chất: 5,6
(Thầy Vinh)
Giáo dục thể chất: 5,6
(Thầy Vinh)
Học ghép với lớp Điện1
Thứ 3
( Sáng )
 
 
( Chiều)
 
Kinh tế lượng: 1,2,3,4
(Cô Lan)
Giáo dục thể chất: 5,6
(Thầy Vinh)
  Tài chính DN: 2,3,4
(Cô Thảo TC)
Kế toán DN1: 5,6
(Cô Lan)
  Khoa học trái đất: 1,2,3
(Cô Xuyến)
  Quản trị học: 1,2,3
(Thầy Tuấn Anh)
Xác suất thống kê:
4,5,6
(Cô Tuyết)
  Những nglý cơ bản của CN Mác:
1,2,3,4,5
(Cô Tuyền)
Những nglý CB CN Mác:
1,2,3,4,5
(Cô Tuyền)
Học ghép với lớp Điện1
Thứ 4
( Sáng )
 
 
( Chiều)
 
Những nglý cơ bản của CN Mác:
1,2,3,4,5
(Cô Ngân)
  Thuế và bảo hiểm: 1,2,3
(Cô Minh)
Kế toán DN1: 4,5,6
(Cô Lan)
   
  Kinh tế lượng: 1,2,3
(Cô Lan)
Những Nglý cơ bản: 4,5
(Cô Hằng)
GDTC: 2,3
(Cô Hà)
Điện tử cơ bản: 2,3,4
(Thầy Toàn)
Toán giải tích: 1,2,3
(Thầy Quỳnh)
Vi sinh vật: 4,5,6
(Thầy Diễn)
Thứ 5
( Sáng )
 
 
 
( Chiều)
 
Quản trị học: 1,2,3
(Cô Thảo QT)
Xác suất thống kê: 4,5,6
(Cô Tuyết)
  Tin học cơ sở: 1,2,3
(Cô Tâm)
Tiếng Anh: 4,5,6
(Thầy Hiệu)
   
  Kinh tế vĩ mô: 1,2
(Cô Thảo TC)
Kinh tế vi mô: 3,4,5
(Cô Thảo TC)
  Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Nhung)
Vật lý đại cương A2: 4,5,6
(Thầy Hưng)
Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Nhung)
Vật lý đại cương A2: 4,5,6
(Thầy Hưng)
Học ghép với Điện - điện tử1)
Thứ 6
( Sáng )
 
 
( Chiều)
 
Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Bắc)
Kinh tế vi mô: 4,5,6
(Cô Hương TC)
  Marketing: 1,2,3
(Cô Thảo QT)
Pháp luật kinh tế: 4,5,6
(Cô Hạnh)
   
  Pháp luật kinh tế: 1,2,3,4,5
(Cô Hạnh)
Kinh tế chính trị: 1,2
(Cô Ngân)
Mạch điện: 2,3,4,5
(Thầy Toàn)
Hình học giải tích: 1,2,3
(Thầy Quỳnh)
Thứ 7
( Sáng )
 
( Chiều)
  Kinh tế vĩ mô: 1,2
(Cô Thảo TC)
     
         
 
 
            SP Toán – Tin 1A
          ( Phòng 5 Nhà D )
    SP Toán – Tin 1B
   ( Phòng 2 Nhà A2 )
SP Toán – Tin 1C
( Phòng 4 Nhà B )
         SP Sinh – Kỹ  1
     ( Phòng 8 Nhà B )
         SP Hoá - Lý 1
       ( Phòng 3 Nhà B )
Thứ 2
(Sáng )
 
 
(Chiều)
Hình học giải tích: 1,2
(Cô Hoa)
Kiến trúc máy tính: 3,4,5
(Thầy Ngọc Anh)
  Đại số đại cương: 1,2,3
(Thầy Tuân)
Lý thuyết số: 4,5,6
(Cô Tuyết)
   
  Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Trang)
Những Nglý cơ bản: 4,5
(Cô Lài)
Giáo dục thể chất: 3,4
(Thầy Vinh)
Tâm lý học đại cương: 1,2,3
(Thầy Hưng)
(Học ghép với lớp Hoá lý 1)
Tâm lý học đại cương: 1,2,3
(Thầy Hưng)
Thứ 3
( Sáng )
 
 
(Chiều)
Lý thuyết số: 1,2,3
(Cô Tuyết)
Tiếng Anh: 4,5,6
(Thầy Hiệu)
  Lập trình cơ bản: 1,2,3,4
(Cô Tâm)
Những Nglý cơ bản: 5,6
(Cô Hằng)
   
  Kiến trúc máy tính: 1,2,3
(Thầy Ngọc Anh)
Hình học giải tích: 4,5
(Cô Hoa)
  Xác suất TKê: 1,2,3
(Cô Tuyết)
Sinh lý vật nuôi: 4,5,6
(Cô Thắng)
Toán CC A2: 1,2
(Thầy Quỳnh)
Cơ sở hoá hữu cơ: 3,4,5,6
(Cô Liên)
Thứ 4
( Sáng )
 
 
 
(Chiều)
Đại số đại cương: 3,4,5,6
(Thầy Tuân)
  Kiến trúc máy tính: 1,2,3
(Thầy Ngọc Anh)
Hình học giải tích: 4,5
(Cô Hoa)
GDTC: 5,6
(Cô Hà)
(Học ghép với lớp Hoá lý 1)
GDTC: 5,6
(Cô Hà)
  Đại số đại cương: 1,2,3
(Thầy Tuân)
GDTC: 4,5
(Cô Hà)
  Những Nglý cơ bản: 1,2,3,4
(Cô Lài)
(Học ghép với lớp Hoá lý 1)
Những Nglý cơ bản: 1,2,3,4
(Cô Lài)
Thứ 5
( Sáng )
 
 
 
(Chiều)
PTVP hàm nhiều biến: 1,2
(Thầy Quỳnh)
Tâm lý đại cương: 3,4,5
(Cô Nga)
  Phép tính vi phân hàm nhiều biến: 3,4,5,6
(Thầy Quỳnh)
 
Động vật học có xương sống: 1-5
(Thầy Quyên)
(Học phòng 21 nhà B)
 
Lập trình cơ bản: 1,2,3,4,5
(Thầy Hùng)
(Học phòng 20 nhà B)
Lý thuyết số: 1,2
(Cô Tuyết)
PTVP hàm nhiều biến: 3 - 6
(Thầy Quỳnh)
  Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Bắc )
Toán CC A2: 1,2
(Thầy Quỳnh)
Tiếng Anh: 3,4,5
(Cô Lan)
Thứ 6
( Sáng )
 
 
 
(Chiều)
 
GDTC: 1,2
(Cô Hiền)
PTVP hàm nhiều biến: 3,4
(Thầy Quỳnh)
  Những Nglý cơ bản: 2,3
(Cô Hằng)
Tiếng Anh: 4,5,6
(Cô Hương )
   
  Tâm lý đại cương: 1,2,3
(Cô Nga)
Những Nglý cơ bản: 4,5
(Cô Lài)
  Phân loại thực vật: 1,2,3
(Cô Hoà)
Hoá sinh: 4,5,6
(Cô Hoà)
Nhiệt học: 2,3,4,5
(Cô Giang)
Thứ 7
( Sáng )
 
(Chiều)
Những Nglý cơ bản: 1,2,3,4
(Cô Lài)
Lập trình cơ bản: 1,2,3,4
(Cô Tâm)
Tâm lý đại cương: 3,4,5
(Cô Nga)
   
 
        Hoá vô cơ: 2,3,4,5
(Cô Gấm)
 
  Tài chính ngân hàng 1B
( Phòng 1 Nhà A2)
CĐ Tin ƯD 1
( Phòng 23 Nhà B)
Thứ 2
( Sáng )
 
( Chiều)
  Toán rời rạc: 3,4,5
(Cô Hoa)
Kinh tế vĩ mô: 3,4,5,6
(Hương TC)
Toán CC A2: 1,2,3,4
(Thầy Quỳnh)
(Học ghép với CĐ KT Điện - điện tử 1)
Thứ 3
( Sáng )
 
 
( Chiều)
 
  Tin đại cương: 1,2,3
(Thầy Tuấn)
Tiếng Anh: 4,5,6 (Học ghép với CĐ Toán tin 1A)
(Thầy Hiệu)
Kinh tế lượng: 1,2,3,4
(Cô Lan)
Kiến trúc máy tính: 1,2,3
(Thầy Ngọc Anh)
(Học ghép với CĐ Toán tin 1B tại phòng 2 nhà A2))
Thứ 4
( Sáng )
 
 
( Chiều)
 
  Toán rời rạc: 1,2
(Cô Hoa)
Lôgic: 3,4
(Cô Hoa)
Tiếng Anh: 1,2,3
(Cô Thu)
Xác suất thống kê: 4,5,6
(Cô Tuyết)
 
 
 
Thứ 5
( Sáng )
 
 
 
( Chiều)
 
GDTC : 3,4
(Thầy Vương)
 
Quản trị học: 1,2,3
(Cô Thảo QT)
Những Nglý cơ bản của CN Mac: 5,6
(Cô Ngát)
Lập trình cơ bản: 1,2,3,4,5
(Thầy Hùng)
(Học phòng 20 nhà B)
(Học ghép với CĐ Toán tin 1A)
Thứ 6
( Sáng )
 
 
( Chiều)
 
  GDTC: 1,2
(Cô Hiền)
(Học ghép với CĐ Toán tin 1A)
Kinh tế vi mô: 1,2,3
(Cô Thảo TC)
Những Nglý cơ bản của CN Mac: 4,5,6
(Cô Ngát)
 
 
Thứ 7
( Sáng )
 
 
  Những Nglý cơ bản: 1,2,3,4
(Cô Lài)
(Học ghép với CĐ Toán tin 1A)
 

Tác giả bài viết: Kiều Trang

Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Văn bản - Thông báo mới

Đơn vị trực thuộc

Video giới thiệu nhà trường





Tuyển sinh 2017